Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2004

Thứ Hai, 30/8/2004 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Giáp Thân — ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân.

30/8/2004
DƯƠNG LỊCH30Thứ Hai
Tháng 8/2004
ÂM LỊCH15Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Thân
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Lễ Vu Lan
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Giáp Thân
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Văn khấn cho ngày này

Ngày 30/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 30/8 →

Lịch tháng 8/2004

T2T3T4T5T6T7CN
116
217318419520621722823
924102511261227132814291530
161/7172183194205216227
23824925102611271228132914
3015/73116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/8/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 8 năm 2004 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân.
Ngày 30/8/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nguy. Nên: Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/8/2004 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)