Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2005
Thứ Sáu, 30/9/2005 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Ất Dậu — ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu.
30/9/2005
DƯƠNG LỊCH30Thứ Sáu
Tháng 9/2005
Tháng 9/2005
ÂM LỊCH27Tháng Tám (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Ất Dậu / Ất Dậu
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 9/2005
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | 41/8 | |||
| 52 | 63 | 74 | 85 | 96 | 107 | 118 |
| 129 | 1310 | 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815/8 |
| 1916 | 2017 | 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 |
| 2623 | 2724 | 2825 | 2926 | 3027 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/9/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 9 năm 2005 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu.
Ngày 30/9/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/2005 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)