Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2005
Chủ Nhật, 4/9/2005 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Ất Dậu — ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu.
4/9/2005
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 9/2005
Tháng 9/2005
ÂM LỊCH1Tháng Tám (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Ất Dậu / Ất Dậu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 9/2005
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | 41/8 | |||
| 52 | 63 | 74 | 85 | 96 | 107 | 118 |
| 129 | 1310 | 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815/8 |
| 1916 | 2017 | 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 |
| 2623 | 2724 | 2825 | 2926 | 3027 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/9/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 2005 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu.
Ngày 4/9/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2005 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)