Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2061
Thứ Sáu, 30/9/2061 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Tân Tỵ — ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu.
30/9/2061
DƯƠNG LỊCH30Thứ Sáu
Tháng 9/2061
Tháng 9/2061
ÂM LỊCH17Tháng Tám (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Tỵ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 9/2061
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | |||
| 522 | 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 |
| 1229 | 1330 | 141/8 | 152 | 163 | 174 | 185 |
| 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 |
| 2613 | 2714 | 2815/8 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/9/2061 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 9 năm 2061 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu.
Ngày 30/9/2061 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Cang. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/2061 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)