Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2096
Chủ Nhật, 30/9/2096 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Bính Thìn — ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu.
30/9/2096
DƯƠNG LỊCH30Chủ Nhật
Tháng 9/2096
Tháng 9/2096
ÂM LỊCH15Tháng Tám (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Bính Thìn
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Văn khấn cho ngày này
Tết Trung Thu (Rằm tháng 8)
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Lịch tháng 9/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/7 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/8 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/9/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 9 năm 2096 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu.
Ngày 30/9/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/2096 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)