Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1903

Thứ Bảy, 31/1/1903 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Mão — ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần.

31/1/1903
DƯƠNG LỊCH31Thứ Bảy
Tháng 1/1903
ÂM LỊCH4Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội đền Hai Bà Trưng
Ngày
Kỷ Mùi
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm
Giáp Dần / Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Đinh Sửu, Ất Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 31/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 31/1 →

Lịch tháng 1/1903

T2T3T4T5T6T7CN
13243546
57687981091110121113
12141315/1214161517161817191820
1921202221232224232524262527
26282729281/1292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/1/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 1 năm 1903 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần.
Ngày 31/1/1903 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Nữ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/1903 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)