Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1905

Thứ Ba, 31/10/1905 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Ất Tỵ — ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi.

31/10/1905
DƯƠNG LỊCH31Thứ Ba
Tháng 10/1905
ÂM LỊCH4Tháng Mười (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Ất Tỵ
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 10/1905

T2T3T4T5T6T7CN
13
243546576879810
9111012111312141315/914161517
1618171918201921202221232224
23252426252726282729281/10292
303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/10/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 10 năm 1905 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi.
Ngày 31/10/1905 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/1905 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)