Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1965
Chủ Nhật, 31/10/1965 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Ất Tỵ — ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi.
31/10/1965
DƯƠNG LỊCH31Chủ Nhật
Tháng 10/1965
Tháng 10/1965
ÂM LỊCH8Tháng Mười (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Ất Tỵ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 10/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | ||||
| 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/9 | 1016 |
| 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 |
| 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/10 |
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/10/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 10 năm 1965 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 31/10/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tinh. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/1965 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)