Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1960

Thứ Bảy, 31/12/1960 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Canh Tý — ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý.

31/12/1960
DƯƠNG LỊCH31Thứ Bảy
Tháng 12/1960
ÂM LỊCH14Tháng Mười Một (đủ)
Năm Canh Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Mậu Tý / Canh Tý
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 12/1960

T2T3T4T5T6T7CN
113214315/10416
51761871982092110221123
122413251426152716281729181/11
192203214225236247258
26927102811291230133114

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/12/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 12 năm 1960 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý.
Ngày 31/12/1960 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/1960 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)