Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2039

Thứ Bảy, 31/12/2039 dương lịch là ngày 17 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi — ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý.

31/12/2039
DƯƠNG LỊCH31Thứ Bảy
Tháng 12/2039
ÂM LỊCH17Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Bính Tý / Kỷ Mùi
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 12/2039

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419
52062172282392410251126
122713281429151/11162173184
19520621722823924102511
2612271328142915/1130163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/12/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 12 năm 2039 dương lịch là ngày 17 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý.
Ngày 31/12/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2039 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)