Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2073
Thứ Năm, 31/8/2073 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Quý Tỵ — ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân.
31/8/2073
DƯƠNG LỊCH31Thứ Năm
Tháng 8/2073
Tháng 8/2073
ÂM LỊCH28Tháng Bảy (thiếu)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Canh Thân / Quý Tỵ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 31/8 năm xưa
- 1858gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1858ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm
- 1858tối ngày 31 tháng 8 năm 1858, toàn bộ lực lượng trên đã
- 185819 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm
- 1858Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
Lịch tháng 8/2073
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | 41/7 | 52 | 63 | |
| 74 | 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 |
| 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815/7 | 1916 | 2017 |
| 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 |
| 2825 | 2926 | 3027 | 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/8/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 8 năm 2073 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân.
Ngày 31/8/2073 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Khuê. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/2073 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)