Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2076
Thứ Bảy, 4/1/2076 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Ất Mùi — ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý.
4/1/2076
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 1/2076
Tháng 1/2076
ÂM LỊCH28Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Mùi
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức, Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 1/2076
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | ||
| 61/12 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 |
| 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 |
| 2015/12 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 |
| 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/1/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 1 năm 2076 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý.
Ngày 4/1/2076 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2076 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)