Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2014
Thứ Ba, 4/11/2014 dương lịch là ngày 12 tháng Chín nhuận năm Giáp Ngọ — ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất.
4/11/2014
DƯƠNG LỊCH4Thứ Ba
Tháng 11/2014
Tháng 11/2014
ÂM LỊCH12Tháng Chín nhuận (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 4/11 năm xưa
- 1956Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đoàn họp từ 25/10 đến 04/11/1956 tại thủ đô Hà Nội, có 479 đại biểu.
Lịch tháng 11/2014
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/9N | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/10 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/11/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 11 năm 2014 dương lịch là ngày 12 tháng Chín nhuận năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất.
Ngày 4/11/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/11/2014 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)