Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2014
Thứ Tư, 5/11/2014 dương lịch là ngày 13 tháng Chín nhuận năm Giáp Ngọ — ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất.
5/11/2014
DƯƠNG LỊCH5Thứ Tư
Tháng 11/2014
Tháng 11/2014
ÂM LỊCH13Tháng Chín nhuận (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 11/2014
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/9N | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/10 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/11/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 11 năm 2014 dương lịch là ngày 13 tháng Chín nhuận năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất.
Ngày 5/11/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cơ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2014 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)