Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2063

Chủ Nhật, 4/2/2063 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Quý Mùi — ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần.

4/2/2063
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 2/2063
ÂM LỊCH7Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Giáp Dần / Quý Mùi
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 4/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/2 →

Lịch tháng 2/2063

T2T3T4T5T6T7CN
14253647
586971081191210131114
1215/1131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
26292730281/2

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/2/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 2063 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần.
Ngày 4/2/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Mão. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2063 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)