Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2097
Chủ Nhật, 4/8/2097 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Đinh Tỵ — ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi.
4/8/2097
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 8/2097
Tháng 8/2097
ÂM LỊCH27Tháng Sáu (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Đinh Mùi / Đinh Tỵ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 8/2097
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 71/7 | 82 | 93 | 104 | 115 |
| 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 |
| 1913 | 2014 | 2115/7 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 |
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/8/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 8 năm 2097 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi.
Ngày 4/8/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2097 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)