Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1970

Thứ Sáu, 4/9/1970 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Canh Tuất — ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu.

4/9/1970
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 9/1970
ÂM LỊCH4Tháng Tám (thiếu)
Năm Canh Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Ất Dậu / Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hại, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 9/1970

T2T3T4T5T6T7CN
11/82233445566
7788991010111112121313
14141515/816161717181819192020
2121222223232424252526262727
28282929301/9

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/9/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 1970 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu.
Ngày 4/9/1970 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1970 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)