Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2044
Chủ Nhật, 4/9/2044 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy nhuận năm Giáp Tý — ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân.
4/9/2044
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 9/2044
Tháng 9/2044
ÂM LỊCH13Tháng Bảy nhuận (thiếu)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Tý
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 9/2044
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | |||
| 514 | 615/7N | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 |
| 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 |
| 1928 | 2029 | 211/8 | 222 | 233 | 244 | 255 |
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 2044 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy nhuận năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân.
Ngày 4/9/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Hư. Nên: Nhập học. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2044 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)