Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2097
Thứ Tư, 4/9/2097 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Đinh Tỵ — ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân.
4/9/2097
DƯƠNG LỊCH4Thứ Tư
Tháng 9/2097
Tháng 9/2097
ÂM LỊCH29Tháng Bảy (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Mậu Thân / Đinh Tỵ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 9/2097
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | ||||||
| 227 | 328 | 429 | 530 | 61/8 | 72 | 83 |
| 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 |
| 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/8 | 2116 | 2217 |
| 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 |
| 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/9/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 2097 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân.
Ngày 4/9/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2097 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)