Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 2005

Thứ Tư, 5/10/2005 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Ất Dậu — ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất.

5/10/2005
DƯƠNG LỊCH5Thứ Tư
Tháng 10/2005
ÂM LỊCH3Tháng Chín (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Nhâm Tuất
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Bính Tuất / Ất Dậu
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 10/2005

T2T3T4T5T6T7CN
128229
31/9425364758697
10811912101311141215131614
1715/9181619172018211922202321
2422252326242725282629273028
3129

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/10/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 10 năm 2005 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất.
Ngày 5/10/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2005 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)