Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2086
Thứ Năm, 5/12/2086 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Bính Ngọ — ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi.
5/12/2086
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 12/2086
Tháng 12/2086
ÂM LỊCH30Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Ngọ
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 5/12 năm xưa
- 1925Nhưng sau vụ các hội viên Bắc Kỳ và Trung Kỳ (nhóm Tôn Quang Phiệt), nhân vụ án Phan Bội Châu rải truyền đơn (5-12-1925) đặt biệt là những truyền đơn kêu gọi bạo động, thực dân Pháp đã thẳng tay đàn áp.
Lịch tháng 12/2086
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | ||||||
| 227 | 328 | 429 | 530 | 61/11 | 72 | 83 |
| 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 |
| 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/11 | 2116 | 2217 |
| 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 |
| 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/12/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 12 năm 2086 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 5/12/2086 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Khuê. Nên: Yến tiệc, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế, Bố chính, Khánh hạ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 5/12/2086 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)