Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2043
Thứ Sáu, 5/6/2043 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Hợi — ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ.
5/6/2043
DƯƠNG LỊCH5Thứ Sáu
Tháng 6/2043
Tháng 6/2043
ÂM LỊCH28Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Hợi
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 5/6 năm xưa
- 18625-6-1862 :Triều đình Huế ký Hiệp ước Nhâm Tuất với Pháp.
- 1862Sau khi đánh chiếm song 3 trỉnh miền Đông Nam Kỳ (đầu năm 1862), tướng Pháp là Bôna đã nhân cơ hội lúc Tự Đức còn đang lưỡng lự hoặc muốn “nghị hòa”, cùng với các đại diện của triều đình Huế là Phan Thanh Giản và Lâm Duy Hiệp ký hiệp ước Nhâm Tuất ngày 5-6-1862.
- 1862Hành động này của vua Tự Đức, cho thấy triều đình Huế đã hoaøn toàn chấp thuận Hiệp ước đã ký với Pháp ngày 5-6-1862, điều đó cho thấy sự nhu nhược của triều đình Huế càng thêm sâu sắc hơn.
- 18624- Xóa bỏ Hiệp ước đã ký ngày 5-6-1862.
- 1862Chiến dịch Nam Kỳ là chiến dịch Pháp giành quyền bảo hộ toàn bộ miền Nam Kỳ, nhà Nguyễn bắt đầu từ năm 1858 Pháp phát động cuộc chiến tranh đầu tiên tại bán đảo Sơn Trà, Đà Nẵng đến ngày 5 tháng 6 năm 1862, nhà Nguyễn cắt đất cầu hòa ký hiệp ước với Pháp về việc công nhận nền bảo hộ của Pháp tại Nam Kỳ và không tiếp tục xâm phạm lãnh thổ nhà Nguyễn tại Trung Kỳ và Bắc Kỳ tại Hòa ước Nhâm Tuất (1862).
Lịch tháng 6/2043
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 71/5 |
| 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 |
| 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/5 |
| 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
| 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/6/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 6 năm 2043 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 5/6/2043 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Cang. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/6/2043 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)