Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2048

Thứ Sáu, 6/11/2048 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Thìn — ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi.

6/11/2048
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 11/2048
ÂM LỊCH1Tháng Mười (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày
Canh Thìn
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Quý Hợi / Mậu Thìn
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Thanh Long

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 11/2048

T2T3T4T5T6T7CN
125
22632742852961/107283
941051161271381491510
16111712181319142015/1021162217
2318241925202621272228232924
3025

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 2048 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi.
Ngày 6/11/2048 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Quỷ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2048 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)