Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2082

Thứ Sáu, 6/11/2082 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Nhâm Dần — ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất.

6/11/2082
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 11/2082
ÂM LỊCH16Tháng Chín (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Mậu Dần
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Canh Tuất / Nhâm Dần
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Ngưu (Kim) — Xấu

Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 11/2082

T2T3T4T5T6T7CN
111
212313414515/9616717818
919102011211222132314241525
1626172718281929201/10212223
2342452562672782892910
3011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 2082 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất.
Ngày 6/11/2082 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2082 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)