Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1948

Thứ Sáu, 6/8/1948 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Mậu Tý — ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân.

6/8/1948
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 8/1948
ÂM LỊCH2Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Canh Thân / Mậu Tý
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 8/1948

T2T3T4T5T6T7CN
126
22732842951/7627384
9510611712813914101511
1612171318141915/7201621172218
2319242025212622272328242925
30263127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/8/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 8 năm 1948 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân.
Ngày 6/8/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1948 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)