Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1957

Thứ Sáu, 6/9/1957 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Đinh Dậu — ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu.

6/9/1957
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 9/1957
ÂM LỊCH13Tháng Tám (đủ)
Năm Đinh Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Kỷ Dậu / Đinh Dậu
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 6/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 6/9 →

Lịch tháng 9/1957

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/8
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
2330241/8N252263274285296
307

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/9/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 9 năm 1957 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 6/9/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/1957 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)