Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2065
Chủ Nhật, 6/9/2065 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Ất Dậu — ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu.
6/9/2065
DƯƠNG LỊCH6Chủ Nhật
Tháng 9/2065
Tháng 9/2065
ÂM LỊCH7Tháng Tám (đủ)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Ất Dậu / Ất Dậu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 6/9 năm xưa
- 14096/9/1409, quân Minh giao chiến với quân Hậu Trần ở cửa
Lịch tháng 9/2065
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/8 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 2930 | 301/9 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/9/2065 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 9 năm 2065 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu.
Ngày 6/9/2065 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Hư. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2065 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)