Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2078
Thứ Sáu, 7/1/2078 dương lịch là ngày 24 tháng Mười Một năm Đinh Dậu — ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tý.
7/1/2078
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 1/2078
Tháng 1/2078
ÂM LỊCH24Tháng Mười Một (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Đinh Dậu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 1/2078
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | |||||
| 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 |
| 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/12 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/12 | 2916 | 3017 |
| 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/1/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 1 năm 2078 dương lịch là ngày 24 tháng Mười Một năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tý.
Ngày 7/1/2078 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2078 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)