Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1913

Thứ Sáu, 7/11/1913 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Quý Sửu — ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi.

7/11/1913
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 11/1913
ÂM LỊCH10Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Thìn
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Quý Hợi / Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Ngày 7/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/11 →

Lịch tháng 11/1913

T2T3T4T5T6T7CN
1425
36475869710811912
101311141215/101316141715181619
1720182119222023212422252326
2427252826292730281/11292303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 11 năm 1913 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi.
Ngày 7/11/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Phá, sao Quỷ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 7/11/1913 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)