Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2088
Chủ Nhật, 7/11/2088 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Mậu Thân — ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất.
7/11/2088
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 11/2088
Tháng 11/2088
ÂM LỊCH25Tháng Chín (đủ)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Thân
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 7/11 năm xưa
- 1946Ngày 7/11/1946, cũng tại nhà hát thành phố Hà Nội, buổi quyên góp ủng hộ quần áo giày mũ cho chiến sĩ ngoài mặt trận đã được tổ chức, mở đầu cuộc vận động “Mùa đông chiến sĩ”, tại đây Hồ chủ tịch đã cởi chiếc áo rét của Người đang mặc để tặng binh sĩ.
Lịch tháng 11/2088
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 |
| 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/10 | 142 |
| 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 |
| 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/10 | 2816 |
| 2917 | 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/11/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 11 năm 2088 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 7/11/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Mão. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/11/2088 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)