Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1923

Thứ Tư, 7/2/1923 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Nhâm Tuất — ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu.

7/2/1923
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 2/1923
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 7/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/2 →

Lịch tháng 2/1923

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419
52062172282392410251126
1227132814291530161/1172183
1942052162272382492510
261127122813

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/2/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 2 năm 1923 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu.
Ngày 7/2/1923 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/1923 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)