Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2009

Thứ Bảy, 7/3/2009 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Kỷ Sửu — ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão.

7/3/2009
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 3/2009
ÂM LỊCH11Tháng Hai (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Đinh Mão / Kỷ Sửu
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 7/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/3 →

Lịch tháng 3/2009

T2T3T4T5T6T7CN
15
26374859610711812
91310141115/21216131714181519
1620172118221923202421252226
232724282529261/3272283294
305316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/3/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 3 năm 2009 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão.
Ngày 7/3/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Nữ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/3/2009 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)