Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2062
Chủ Nhật, 7/5/2062 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Nhâm Ngọ — ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn.
7/5/2062
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 5/2062
Tháng 5/2062
ÂM LỊCH28Tháng Ba (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 7/5 năm xưa
- 195413-3 đến 7-5-1954 :Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ.
- 195407-05-1954: CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
- 195417h30 ngày 7/5/1954 , những trận pháo kích của bộ đội ta nhắm thẳng vào sở chỉ huy địch.
Lịch tháng 5/2062
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 |
| 829 | 91/4 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 |
| 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 |
| 2214 | 2315/4 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 |
| 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/5/2062 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 2062 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn.
Ngày 7/5/2062 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2062 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)