Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1939

Thứ Tư, 7/6/1939 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Kỷ Mão — ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ.

7/6/1939
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 6/1939
ÂM LỊCH20Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Mão
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 6/1939

T2T3T4T5T6T7CN
114215/4316417
51861972082192210231124
12251326142715281629171/5182
193204215226237248259
26102711281229133014

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 6 năm 1939 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 7/6/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/1939 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)