Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1995

Thứ Tư, 7/6/1995 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Ất Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.

7/6/1995
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 6/1995
ÂM LỊCH10Tháng Năm (đủ)
Năm Ất Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Nhâm Ngọ / Ất Hợi
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 6/1995

T2T3T4T5T6T7CN
14253647
586971081191210131114
1215/5131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
26292730281/6292303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/6/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 6 năm 1995 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 7/6/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Nhập tài, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/1995 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)