Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1918

Thứ Bảy, 7/9/1918 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Mậu Ngọ — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu.

7/9/1918
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 9/1918
ÂM LỊCH3Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Tân Dậu / Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 7/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/9 →

Lịch tháng 9/1918

T2T3T4T5T6T7CN
126
22732842951/8627384
9510611712813914101511
1612171318141915/8201621172218
2319242025212622272328242925
3026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 1918 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu.
Ngày 7/9/1918 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/1918 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)