Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1946
Thứ Bảy, 7/9/1946 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Bính Tuất — ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu.
7/9/1946
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 9/1946
Tháng 9/1946
ÂM LỊCH12Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Bính Tuất
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 7/9 năm xưa
- 18597 tháng 9 năm 1859, nhận được viện quân từ Pháp sang,
Lịch tháng 9/1946
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | ||||||
| 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 |
| 914 | 1015/8 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 |
| 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 |
| 2328 | 2429 | 251/9 | 262 | 273 | 284 | 295 |
| 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 1946 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu.
Ngày 7/9/1946 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Đê. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/1946 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)