Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1969
Thứ Năm, 8/5/1969 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Kỷ Dậu — ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn.
8/5/1969
DƯƠNG LỊCH8Thứ Năm
Tháng 5/1969
Tháng 5/1969
ÂM LỊCH22Tháng Ba (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Dậu
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 8/5 năm xưa
- 1859Ngày 8 tháng 5 năm 1859, tướng
- 1859tính đến lần tấn công này (8 tháng 5 năm 1859), tức sau
- 1945Ngày 8/5/1945, phát xít Đức đầu hàng vô điều kiện.
- 19638-5-1963 :Hai vạn đồng bào Huế, trong đó có gần một vạn tăng ni và tín đồ theo đạo Phật, đấu tranh chống chính quyền Diệm khủng bố tôn giáo
Lịch tháng 5/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/3 | 216 | 317 | 418 | |||
| 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 |
| 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/4 | 172 | 183 |
| 194 | 205 | 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 |
| 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/4 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 5 năm 1969 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn.
Ngày 8/5/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Tỉnh. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/1969 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)