Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2091
Thứ Ba, 8/5/2091 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Tân Hợi — ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn.
8/5/2091
DƯƠNG LỊCH8Thứ Ba
Tháng 5/2091
Tháng 5/2091
ÂM LỊCH20Tháng Ba (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Hợi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tứ Phế, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 8/5 năm xưa
- 1859Ngày 8 tháng 5 năm 1859, tướng
- 1859tính đến lần tấn công này (8 tháng 5 năm 1859), tức sau
- 1945Ngày 8/5/1945, phát xít Đức đầu hàng vô điều kiện.
- 19638-5-1963 :Hai vạn đồng bào Huế, trong đó có gần một vạn tăng ni và tín đồ theo đạo Phật, đấu tranh chống chính quyền Diệm khủng bố tôn giáo
Lịch tháng 5/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/3 | 416 | 517 | 618 | |
| 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 |
| 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 181/4 | 192 | 203 |
| 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 |
| 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/5/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 5 năm 2091 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 8/5/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Vĩ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2091 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)