Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1974
Chủ Nhật, 8/9/1974 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Giáp Dần — ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân.
8/9/1974
DƯƠNG LỊCH8Chủ Nhật
Tháng 9/1974
Tháng 9/1974
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Dần
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 9/1974
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/7 | ||||||
| 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 |
| 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 |
| 161/8 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 |
| 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 |
| 3015/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/9/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 9 năm 1974 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân.
Ngày 8/9/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Hư. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/1974 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)