Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1905
Chủ Nhật, 9/4/1905 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Ất Tỵ — ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn.
9/4/1905
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 4/1905
Tháng 4/1905
ÂM LỊCH5Tháng Ba (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Canh Thìn / Ất Tỵ
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 9/4 năm xưa
- 1288ngày 9 tháng 4 năm 1288, thủy quân Nguyên tiến vào sông
Lịch tháng 4/1905
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | |||||
| 329 | 430 | 51/3 | 62 | 73 | 84 | 95 |
| 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 |
| 1713 | 1814 | 1915/3 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 |
| 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 4 năm 1905 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn.
Ngày 9/4/1905 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/1905 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)