Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1911
Chủ Nhật, 9/4/1911 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Hợi — ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn.
9/4/1911
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 4/1911
Tháng 4/1911
ÂM LỊCH11Tháng Ba (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Hợi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 9/4 năm xưa
- 1288ngày 9 tháng 4 năm 1288, thủy quân Nguyên tiến vào sông
Lịch tháng 4/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | |||||
| 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 |
| 1012 | 1113 | 1214 | 1315/3 | 1416 | 1517 | 1618 |
| 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 |
| 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/4 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/4/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 4 năm 1911 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 9/4/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Phòng. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)