Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2082
Thứ Năm, 9/7/2082 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Nhâm Dần — ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi.
9/7/2082
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 7/2082
Tháng 7/2082
ÂM LỊCH14Tháng Sáu (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Đinh Mùi / Nhâm Dần
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 9/7 năm xưa
- 196821-1 đến 9-7-1968 :Chiến dịch Khe Sanh.
Lịch tháng 7/2082
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | ||
| 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/6 | 1116 | 1217 |
| 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 |
| 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 251/7 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/7/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 7 năm 2082 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi.
Ngày 9/7/2082 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2082 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)