Đại Cát

Lịch âm tháng 11 năm 1910

Tháng 11/1910 dương lịch bắt đầu từ ngày 30/9 âm lịch và kết thúc ngày 29/10 âm lịch (năm Canh Tuất).

T2T3T4T5T6T7CN
13021/1032435465
768798109111012111312
141315141615/101716181719182019
2120222123222423252426252726
282729283029

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 11/1910

Xem ngày tốt tháng 11/1910

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 11/1910

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/11Thứ Ba30/9Canh NgọNgày bình thường
2/11Thứ Tư1/10Tân MùiNgày bình thường
3/11Thứ Năm2/10Nhâm ThânNgày bình thường
4/11Thứ Sáu3/10Quý DậuNgày xấu
5/11Thứ Bảy4/10Giáp TuấtNgày bình thường
6/11Chủ Nhật5/10Ất HợiNgày tốt
7/11Thứ Hai6/10Bính TýNgày xấu
8/11Thứ Ba7/10Đinh SửuNgày tốt
9/11Thứ Tư8/10Mậu DầnNgày bình thường
10/11Thứ Năm9/10Kỷ MãoNgày xấu
11/11Thứ Sáu10/10Canh ThìnNgày bình thường
12/11Thứ Bảy11/10Tân TỵNgày xấu
13/11Chủ Nhật12/10Nhâm NgọNgày tốt
14/11Thứ Hai13/10Quý MùiNgày tốt
15/11Thứ Ba14/10Giáp ThânNgày bình thường
16/11Thứ Tư15/10Ất DậuNgày xấu
17/11Thứ Năm16/10Bính TuấtNgày bình thường
18/11Thứ Sáu17/10Đinh HợiNgày bình thường
19/11Thứ Bảy18/10Mậu TýNgày xấu
20/11Chủ Nhật19/10Kỷ SửuNgày tốt
21/11Thứ Hai20/10Canh DầnNgày bình thường
22/11Thứ Ba21/10Tân MãoNgày xấu
23/11Thứ Tư22/10Nhâm ThìnNgày bình thường
24/11Thứ Năm23/10Quý TỵNgày xấu
25/11Thứ Sáu24/10Giáp NgọNgày tốt
26/11Thứ Bảy25/10Ất MùiNgày tốt
27/11Chủ Nhật26/10Bính ThânNgày bình thường
28/11Thứ Hai27/10Đinh DậuNgày xấu
29/11Thứ Ba28/10Mậu TuấtNgày bình thường
30/11Thứ Tư29/10Kỷ HợiNgày bình thường