Đại Cát

Lịch âm tháng 7 năm 1921

Tháng 7/1921 dương lịch bắt đầu từ ngày 26/5 âm lịch và kết thúc ngày 27/6 âm lịch (năm Tân Dậu).

T2T3T4T5T6T7CN
126227328
42951/662738495106
1171281391410151116121713
18141915/620162117221823192420
2521262227232824292530263127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 7/1921

Xem ngày tốt tháng 7/1921

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 7/1921

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/7Thứ Sáu26/5Ất SửuNgày bình thường
2/7Thứ Bảy27/5Bính DầnNgày xấu
3/7Chủ Nhật28/5Đinh MãoNgày tốt
4/7Thứ Hai29/5Mậu ThìnNgày bình thường
5/7Thứ Ba1/6Kỷ TỵNgày tốt
6/7Thứ Tư2/6Canh NgọNgày bình thường
7/7Thứ Năm3/6Tân MùiNgày xấu
8/7Thứ Sáu4/6Nhâm ThânNgày bình thường
9/7Thứ Bảy5/6Quý DậuNgày xấu
10/7Chủ Nhật6/6Giáp TuấtNgày bình thường
11/7Thứ Hai7/6Ất HợiNgày tốt
12/7Thứ Ba8/6Bính TýNgày bình thường
13/7Thứ Tư9/6Đinh SửuNgày xấu
14/7Thứ Năm10/6Mậu DầnNgày bình thường
15/7Thứ Sáu11/6Kỷ MãoNgày tốt
16/7Thứ Bảy12/6Canh ThìnNgày xấu
17/7Chủ Nhật13/6Tân TỵNgày tốt
18/7Thứ Hai14/6Nhâm NgọNgày bình thường
19/7Thứ Ba15/6Quý MùiNgày xấu
20/7Thứ Tư16/6Giáp ThânNgày bình thường
21/7Thứ Năm17/6Ất DậuNgày xấu
22/7Thứ Sáu18/6Bính TuấtNgày bình thường
23/7Thứ Bảy19/6Đinh HợiNgày tốt
24/7Chủ Nhật20/6Mậu TýNgày bình thường
25/7Thứ Hai21/6Kỷ SửuNgày xấu
26/7Thứ Ba22/6Canh DầnNgày bình thường
27/7Thứ Tư23/6Tân MãoNgày tốt
28/7Thứ Năm24/6Nhâm ThìnNgày xấu
29/7Thứ Sáu25/6Quý TỵNgày tốt
30/7Thứ Bảy26/6Giáp NgọNgày bình thường
31/7Chủ Nhật27/6Ất MùiNgày xấu