Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2074
Thứ Hai, 1/1/2074 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Quý Tỵ — ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu.
1/1/2074
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 1/2074
Tháng 1/2074
ÂM LỊCH5Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Tỵ
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 1/1 năm xưa
- 19301-1-1930 :Đông Dương cộng sản Liên Đoàn ra đời.
- 1930Chính trên cơ sở các chi bộ này, ngày 1-1-1930, Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập, địa bàn hoạt động chủ yếu ở các tỉnh Bắc Trung Kỳ.
- 19371-1-1937 :Phong trào “Đón Gôđa”(Godart), Đặc sứ của Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp sang điều tra tình hình Đông Dương.
- 1937Ngày 1-1-1937, ông Gôđa tới Sài Gòn và tại đây đã có 20.000 quần chúng lao động tham dự cuộc tiếp đón tại bến cảng.
- 1939Ngày 1-1-1939, phát xít Đức tấn công Ba Lan.
Lịch tháng 1/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 |
| 812 | 913 | 1014 | 1115/12 | 1216 | 1317 | 1418 |
| 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 |
| 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 2630 | 271/1 | 282 |
| 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/1/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 1 năm 2074 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu.
Ngày 1/1/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2074 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)