Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1934
Thứ Năm, 1/11/1934 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Tuất — ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất.
1/11/1934
DƯƠNG LỊCH1Thứ Năm
Tháng 11/1934
Tháng 11/1934
ÂM LỊCH25Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Tuất
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 1/11 năm xưa
- 1859Ngày 1 tháng 11 năm 1859, tướng
- 18881-11-1888 :Vua Hàm Nghi bị Pháp bắt.
- 1888Trong trận chiến đấu đêm ngày 31-10 rạng ngày 1-11-1888 để bảo vệ vua Hàm Nghi, chống lại quân Pháp do tên phản bội Trương Quang Ngọc dẫn đường, Tôn Thất Tiệp – con thứ của Tôn Thất Thiết – lúc đó là cận vệ của vua Hàm Nghi, đã anh dũng hy sinh.
- 1922Đại hội cũng nhất trí đưa ra Lời kêu gọi do Ban Nghiên cứu Thuộc địa của Đảng khởi thảo ra làm văn kiện Đại hội (văn kiện này đăng trên tờ Le Paria ngày 1-11-1922).
Lịch tháng 11/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | |||
| 529 | 630 | 71/10 | 82 | 93 | 104 | 115 |
| 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 |
| 1913 | 2014 | 2115/10 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 |
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 11 năm 1934 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất.
Ngày 1/11/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Lập hợp đồng, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/1934 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)