Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1934
Thứ Năm, 22/11/1934 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Giáp Tuất — ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi.
22/11/1934
DƯƠNG LỊCH22Thứ Năm
Tháng 11/1934
Tháng 11/1934
ÂM LỊCH16Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Tuất
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 22/11 năm xưa
- 1967Chiến dịch Đắk Tô-Tân Cảnh hay Trận Đắk Tô - Tân Cảnh năm 1967, là một trận đụng độ trực tiếp giữa Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam với quân đội Hoa Kỳ, diễn ra từ ngày 3 đến 22 tháng 11 năm 1967, tại cứ điểm E42 (còn gọi là đồi Charlie) gần quốc lộ 14, thuộc xã Tân Cảnh cũ, nay thuộc địa bàn thị trấn Đắk Tô huyện Đắk Tô tỉnh Kon Tum.
- 1980Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV họp từ 20 đến 22/11/1980 tại Hà Nội có 623 đại biểu.
Lịch tháng 11/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | |||
| 529 | 630 | 71/10 | 82 | 93 | 104 | 115 |
| 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 |
| 1913 | 2014 | 2115/10 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 |
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 11 năm 1934 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi.
Ngày 22/11/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/11/1934 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)