Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2059
Thứ Bảy, 1/11/2059 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Kỷ Mão — ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất.
1/11/2059
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 11/2059
Tháng 11/2059
ÂM LỊCH27Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Mão
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 1/11 năm xưa
- 1859Ngày 1 tháng 11 năm 1859, tướng
- 18881-11-1888 :Vua Hàm Nghi bị Pháp bắt.
- 1888Trong trận chiến đấu đêm ngày 31-10 rạng ngày 1-11-1888 để bảo vệ vua Hàm Nghi, chống lại quân Pháp do tên phản bội Trương Quang Ngọc dẫn đường, Tôn Thất Tiệp – con thứ của Tôn Thất Thiết – lúc đó là cận vệ của vua Hàm Nghi, đã anh dũng hy sinh.
- 1922Đại hội cũng nhất trí đưa ra Lời kêu gọi do Ban Nghiên cứu Thuộc địa của Đảng khởi thảo ra làm văn kiện Đại hội (văn kiện này đăng trên tờ Le Paria ngày 1-11-1922).
Lịch tháng 11/2059
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | |||||
| 329 | 430 | 51/10 | 62 | 73 | 84 | 95 |
| 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 |
| 1713 | 1814 | 1915/10 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 |
| 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/11/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 11 năm 2059 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất.
Ngày 1/11/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2059 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)