Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1983
Thứ Ba, 1/2/1983 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Nhâm Tuất — ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu.
1/2/1983
DƯƠNG LỊCH1Thứ Ba
Tháng 2/1983
Tháng 2/1983
ÂM LỊCH19Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Tuất
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 2/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | |
| 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/1 |
| 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 |
| 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/1 |
| 2816 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/2/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 2 năm 1983 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu.
Ngày 1/2/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lập hợp đồng, Săn bắn, Đánh cá, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)